Mô tả
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS |
| Kích thước cảm biến hình ảnh | 1/2,8″ |
| Lightfinder | Lightfinder 2.0 |
| Độ sáng tối thiểu/ độ nhạy sáng (Màu) | 0,1 lux |
| Độ sáng tối thiểu/ độ nhạy sáng (đen trắng) | 0,002 lux |
| WDR | Forensic WDR |
| Audio | |
| Hỗ trợ âm thanh | có |
| Video | |
| Độ phân giải video tối đa | 1920×1080 |
| Số khung hình tối đa mỗi giây | 50/60 |
| Chức năng Ngày và Đêm | – |
| Chuẩn nén hình ảnh | |
| Chuẩn nén | H.264, H.265 |
| Ống kính | |
| Độ dài tiêu cự | 4,25 – 170 mm |
| Thu phóng quang học | 40 |
| Trường nhìn ngang | 65,1 – 2,00 ° |
| Trường nhìn dọc | 39,1-1,18 ° |
| Tiêu chuẩn chống cháy nổ | |
| EN/IEC 60079-0:2012, EN/IEC 60079-1:2007, EN/IEC 60079-31:2009, TR CU 012/2011, GOST R IEC 60079-0-2011, GOST R IEC 60079-1-2011, GOST R IEC 60079-31-2010 | |
| Tổng quan | |
| Nhiệt độ hoạt động | -50 đến 50 °C |
| IP rating | IP66, IP68 |
| IR tích hợp | – |
| Lưu trữ cục bộ (khe cắm thẻ nhớ) | có |
| Nguồn | Camera: Power over Ethernet Plus (PoE+) IEEE 802.3at, Type 2, Class 4, công suất trung bình 11 W, tối đa 17,1 W AXIS T8154 60 W SFP Midspan: 100–240 V AC, tối đa 74 W Bộ gia nhiệt: 24 V DC, tối đa 60 W ở -50 °C (-58 °F). Bộ gia nhiệt phải được cấp nguồn khi hoạt động ở nhiệt độ dưới |
HOTLINE DỰ ÁN
0906 845 709
(Mrs.Mai)
