Mô tả
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS |
| Kích thước cảm biến hình ảnh | 1/1,8″ |
| Lightfinder | Lightfinder 2.0 |
| Độ sáng tối thiểu/ độ nhạy sáng (Màu) | 0,05 lux |
| Độ sáng tối thiểu/ độ nhạy sáng (đen trắng) | 0,01 lux |
| WDR | Forensic WDR |
| Audio | |
| Hỗ trợ âm thanh | có |
| Video | |
| Độ phân giải video tối đa | 2688×1512 |
| Số khung hình tối đa mỗi giây | 50/60 |
| Chức năng Ngày và Đêm | có |
| Chuẩn nén hình ảnh | |
| Chuẩn nén | H.264, H.265 |
| Ống kính | |
| Độ dài tiêu cự | 3,9 – 10 mm |
| Thu phóng quang học | – |
| Trường nhìn ngang | 81-47 ° |
| Trường nhìn dọc | 45-27 ° |
| Tiêu chuẩn chống cháy nổ | |
| IEC/EN 60079-0, IEC/EN 60079-1, IEC/EN 60079-31, UL 1203, UL 60079-1, UL 60079-31, CSA C22.2 Số 30, CSA C22.2 Số 25, CSA C22.2 Số 60079-0, CSA C22.2 Số 60079-1, CSA C22.2 Số 60079-31, UL121201 | |
| Tổng quan | |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến 60 °C |
| IP rating | IP66, IP67, IP68 |
| IR tích hợp | – |
| Lưu trữ cục bộ (khe cắm thẻ nhớ) | có |
| Nguồn | Power over Ethernet (PoE) IEEE 802.3bt Type 3 Class 6 Typical 11.5 W, max 51W 100–240 V AC, typical 13.3 V A, max 56 V A |
HOTLINE DỰ ÁN
0906 845 709
(Mrs.Mai)
