Mô tả
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS |
| Kích thước cảm biến hình ảnh | 1/2,9″ |
| Lightfinder | Lightfinder |
| Độ sáng tối thiểu/ độ nhạy sáng (Màu) | 0,17 lux |
| Độ sáng tối thiểu/ độ nhạy sáng (đen trắng) | 0,05 lux |
| WDR | Forensic WDR |
| Audio | |
| Hỗ trợ âm thanh | có |
| Video | |
| Độ phân giải video tối đa | 4320×1920 |
| Số khung hình tối đa mỗi giây | 25/30 |
| Chức năng Ngày và Đêm | – |
| Chuẩn nén hình ảnh | |
| Chuẩn nén | H.264, H.265 |
| Ống kính | |
| Độ dài tiêu cự | 3,2 mm |
| Thu phóng quang học | – |
| Trường nhìn ngang | 180 ° |
| Trường nhìn dọc | 90 ° |
| Tiêu chuẩn chống cháy nổ | |
| EN/IEC 60079-0, EN/IEC 60079-1, EN/IEC 60079-31 | |
| Tổng quan | |
| Nhiệt độ hoạt động | -50 đến 60 °C |
| IP rating | IP66, IP67, IP68 |
| IR tích hợp | – |
| Lưu trữ cục bộ (khe cắm thẻ nhớ) | có |
| Nguồn | Cấp nguồn qua Ethernet (PoE) IEEE 802.3af/802.3at Type 1 class 3, công suất trung bình 7 W, tối đa 12,9 W |
HOTLINE DỰ ÁN
0906 845 709
(Mrs.Mai)
