Mô tả
Nguồn lưu điện 6KVA UPS SANTAK ONLINE C6KR
– Công nghệ True Online Double Conversion.
– Lắp trên Rack 19”.
– Công suất: 6000VA/4200W.
– Nguồn điện vào: 220VAC (115~300VAC)
– Nguồn điện ra: 220V +/- 2%
– Thời gian lưu điện: 20 phút với 50% tải.
– Điện áp ngõ ra dạng Sóng Sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy.
– Thích hợp sử dụng cho Máy chủ, thiết bị mạng, máy rút tiền ATM, thiết bị điện tử viễn thông, an ninh, phân tích, đo lường, xét nghiệm y khoa, thiết bị văn phòng và nhiều ứng dụng quan trọng khác…
– Chức năng chống sét cho các thiết bị.
– Bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện.
– Tự kiểm tra hệ thống khi khởi động Bộ lưu điện.
– Cảnh báo khi dây tiếp đất không đạt tiêu chuẩn.
– Có thể khởi động Bộ lưu điện bằng nguồn ắc quy mà không cần đến điện lưới.
– Giao tiếp máy tính chuẩn RS232 và khe cắm thông minh.
– Quản trị hệ thống bằng phần mềm Winpower/Webpower (Khi dùng card Webpower) thông qua chuẩn giao tiếp RS232 (hoặc khe cắm thông minh)
– Tự động chuyển sang chế độ điện lưới trực tiếp khi quá tải.
– Ắc quy chuyên dụng không cần bảo dưỡng.
| NGUỒN ĐIỆN VÀO | ||
| Điện áp danh định | 220 VAC | |
| Ngưỡng điện áp | 176 ~ 276 VAC | |
| Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) | |
| Tần số danh định | 50 Hz (46Hz ~ 54Hz) | |
| Hệ số công suất | 0.98 | |
| NGUỒN ĐIỆN RA | ||
| Công suất | 6 KVA / 4.2 KW | |
| Điện áp | 220 VAC ± 1% | |
| Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) | |
| Dạng sóng | Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy. | |
| Tần số | Đồng bộ với nguồn điện vào | |
| hoặc 50Hz ± 0.05Hz (Chế độ ắc quy) | ||
| Hiệu suất | 88% (Chế độ điện lưới, ắc quy) | |
| Khả năng chịu quá tải | >=105% trong vòng 10 phút | |
| CHẾ ĐỘ BYPASS | ||
| Tự động chuyển sang chế độ Bypass | Quá tải, UPS lỗi, mức ắc quy thấp | |
| Công tắc bảo dưỡng | Có | |
| ẮC QUY | ||
| Loại ắc quy | 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ > 3 năm | |
| Thời gian lưu điện | 50% Tải | 20 phút |
| 100% Tải | 7 phút | |
| GIAO DIỆN | ||
| Bảng điều khiển | Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn | |
| LED hiển thị các trạng thái | Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng. | |
| Cổng giao tiếp | RS232, khe thông minh | |
| Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống | |
| Thời gian chuyển mạch | 0 mili giây | |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | ||
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40 oC | |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 20 ~ 90%, không kết tụ hơi nước | |
| CÁC TIÊU CHUẨN | ||
| Độ ồn khi máy hoạt động | 55dB không tính còi báo | |
| Trường điện từ | IEC 61000-4-2 (ESD) – Level 4 | |
| IEC 61000-4-3 (RS) – Level 3 | ||
| IEC 61000-4-4(EFT) – Level 4 | ||
| IEC 61000-4-5 (Surge) – Level 4 | ||
| Dẫn điện và phát xạ | IEC 62040-2 (>25A) | |
| Chức năng tắt nguồn khẩn cấp (EPO) | Tùy chọn | |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | ||
| Kích thước UPS | 482 x 600 x 130 (3U) | |
| (R x D x C) (mm) | ||
| Trọng lượng UPS tịnh (kg) | 18.3 | |
| Kích thước ắc quy | 482 x 600 x 130 (3U) | |
| (R x D x C) (mm) | ||
| Trọng lượng tịnh (kg) | 58.2 | |
– Sản phẩm SANTAK thương hiệu của Mỹ.
– Bảo hành: 03 năm.
