Mô tả
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS |
| Kích thước cảm biến hình ảnh | 1/1,8″ |
| Lightfinder | Lightfinder 2.0 |
| Độ sáng tối thiểu/ độ nhạy sáng (Màu) | 0,11 lux |
| Độ sáng tối thiểu/ độ nhạy sáng (đen trắng) | 0,001 lux |
| WDR | Forensic WDR |
| Audio | |
| Hỗ trợ âm thanh | có |
| Video | |
| Độ phân giải video tối đa | 3840×2160 |
| Số khung hình tối đa mỗi giây | 50/60 |
| Chức năng Ngày và Đêm | có |
| Chuẩn nén hình ảnh | |
| Chuẩn nén | H.264, H.265 |
| Ống kính | |
| Độ dài tiêu cự | 6,91 – 214,64mm |
| Trường nhìn ngang | 58,5 – 2,3° |
| Trường nhìn dọc | 34,9 – 1,4° |
| Quay, Nghiêng, Thu phóng | |
| Guard tour | tour vị trí đặt trước |
| Phạm vi quay ngang | 360 vô tận |
| Phạm vi quay dọc | +20 đến -90 |
| Thu phóng quang học | 31 |
| Thu phóng kỹ thuật số | 12 |
| Tổng quan | |
| Phát hiện âm thanh | – |
| Đầu vào/đầu ra báo động | – |
| Nhiệt độ hoạt động | -50 đến 50 °C |
| IP rating | IP66, IP67 |
| IR tích hợp | có |
| Lưu trữ cục bộ (khe cắm thẻ nhớ) | có |
| Nguồn | IEEE802.3bt Type 3 Class 6 Khả năng tối ưu hóa mức tiêu thụ điện năng của camera: Công suất tối đa: thông thường là 13,7 W (không có IR), tối đa là 51 W Công suất thấp: thông thường là 13,7 W (không có IR), tối đa là 30 W. Có IR: 40 W |
HOTLINE DỰ ÁN
0906 845 709
(Mrs.Mai)
