Mô tả
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS |
| Kích thước cảm biến hình ảnh | 1/2,8″ |
| Lightfinder | Lightfinder 2.0 |
| Độ sáng tối thiểu/ độ nhạy sáng (Màu) | 0,1 lux |
| Độ sáng tối thiểu/ độ nhạy sáng (đen trắng) | 0,002 lux |
| WDR | Forensic WDR |
| Audio | |
| Hỗ trợ âm thanh | có |
| Video | |
| Độ phân giải video tối đa | 1280×720 |
| Số khung hình tối đa mỗi giây | 50/60 |
| Chức năng Ngày và Đêm | có |
| Chuẩn nén hình ảnh | |
| Chuẩn nén | H.264, H.265 |
| Ống kính | |
| Độ dài tiêu cự | 4,25-127,5mm |
| Trường nhìn ngang | 63,8-2,6° |
| Trường nhìn dọc | 38.0-1.47° |
| Quay, Nghiêng, Thu phóng | |
| Guard tour | vị trí đặt trước |
| Phạm vi quay ngang | 360 vô tận |
| Phạm vi quay dọc | 180 |
| Thu phóng quang học | 30 |
| Thu phóng kỹ thuật số | 12 |
| Tổng quan | |
| Phát hiện âm thanh | có |
| Đầu vào/đầu ra báo động | 4 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 50 °C |
| IP rating | IP52 |
| IR tích hợp | – |
| Lưu trữ cục bộ (khe cắm thẻ nhớ) | có |
| Nguồn | Camera toàn cảnh với bộ Solo: Cấp nguồn qua Ethernet (PoE) IEEE 802.3bt 60 W Tiêu thụ điện năng: thông thường 14,3 W, tối đa 51 W Camera toàn cảnh với camera PTZ: Ấm hơn -30 °C (-22 °F): Cấp nguồn qua Ethernet (PoE) IEEE 802.3bt 90 W Tiêu thụ điện năng: thông thường 30,3 W, tối đa 80 W Lạnh hơn -30 °C (-22 °F): AXIS High PoE 120 W Tiêu thụ điện năng: thông thường 30,3 W, tối đa 103,4 W |
HOTLINE DỰ ÁN
0906 845 709
(Mrs.Mai)
