Mô tả
Loa treo trần 30W TOA PE-304
– Thiết kế dây treo bền chắc, có thể kéo dài tới 5 mét cho phép treo loa từ trần cao.
– Trở kháng ngõ vào có thể thay đổi dễ dàng.
– Đáp ứng tần số: 70 – 20000 Hz.
– Loa hình nón, dome-tweeter cân bằng 12 cm.
– Độ nhạy: 91dB.
– Công suất ngõ vào: 30W.
– Kích thước: φ186 x 251 mm.
– Trọng lượng: 2.1 kg.
Đặc tính kỹ thuật
| Enclosure | Bass-reflex type |
| Công suất ngõ vào | 30W (100V, 70V line, 8Ω) |
| Trở kháng | 100V line: 330Ω (30W), 500Ω (20 W), 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10W), 2 kΩ (5W) |
| 70V line: 170 Ω (30 W), 250 Ω (20 W), 330 Ω (15 W), 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W), 8 Ω | |
| Độ nhạy | 91 dB (1 W, 1 m) (500 – 5,000 Hz, pink noise) |
| Đáp ứng tần số | 70 – 20,000Hz (peak -20 dB) |
| Cấu tạo loa | 12 cm (5′) cone-type + balanced dome-tweeter |
| Speaker Cord | 2-core cabtyre cord 5m (16.4 ft) |
| Cáp sử dụng | 600V vinyl-insulated cable (IV wire or HIV wire) |
| Solid copper wire: φ0.8 – φ1.6 mm (equivalent to AWG 20 – 14) | |
| 7-core twisted copper wire: 0.75 – 1.25 mm² (equivalent to AWG 18 – 16) | |
| Kết nối | Push-in connector (bridging terminal-2 branch type) |
| Thành phẩm | Enclosure: HIPS resin, off-white (RAL 9010 or equivalent color) |
| Grille: Surface-treated steel plate net, off-white (RAL 9010 or equivalent color), paint | |
| Kích thước | φ186 x 251 mm |
| Trọng lượng | 2.1 kg |
| Phụ kiện | Ceiling bracket …1, Mounting hanger …1, Ceiling cover …1, Speaker mounting screw (4 x 16)…4 |
– Sản xuất tại Indonesia.
– Bảo hành: 12 tháng.
