Mô tả
Nguồn lưu điện 10KVA UPS SANTAK ONLINE C10KE
– Công nghệ True Online Double Conversion.
– Công suất: 10000VA/7000W.
– Nguồn điện vào: 220VAC (115~300VAC).
– Nguồn điện ra: 220VAC +/- 2%
– Thời gian lưu điện: 13 phút với 50% tải.
– Điện áp ngõ ra dạng Sóng Sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy.
– Thích hợp sử dụng cho Máy chủ, thiết bị mạng, máy rút tiền ATM, thiết bị điện tử viễn thông, an ninh, phân tích, đo lường, xét nghiệm y khoa, thiết bị văn phòng và nhiều ứng dụng quan trọng khác…
– Chức năng chống sét cho các thiết bị.
– Bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện.
– Tự kiểm tra hệ thống khi khởi động Bộ lưu điện.
– Cảnh báo khi dây tiếp đất không đạt tiêu chuẩn.
– Có thể khởi động Bộ lưu điện bằng nguồn ắc quy mà không cần đến điện lưới.
– Giao tiếp máy tính chuẩn RS232 và khe cắm thông minh.
– Quản trị hệ thống bằng phần mềm Winpower/Webpower (Khi dùng card Webpower) thông qua chuẩn giao tiếp RS232 (hoặc khe cắm thông minh)
– Tự động chuyển sang chế độ điện lưới trực tiếp khi quá tải.
– Ắc quy chuyên dụng không cần bảo dưỡng.
| NGUỒN ĐIỆN VÀO | ||
| Điện áp danh định | 220 VAC | |
| Ngưỡng điện áp | 176 ~ 276 VAC | |
| Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) | |
| Tần số danh định | 50 Hz (46 ~ 54 Hz) | |
| Hệ số công suất | 0.98 | |
| NGUỒN ĐIỆN RA | ||
| Công suất | 10 KVA / 7 KW | |
| Điện áp | 220 VAC ± 1% | |
| Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) | |
| Dạng sóng | Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy. | |
| Tần số | Đồng bộ với nguồn điện vào hoặc 50 Hz ± 0.05 Hz (chế độ ắc quy) | |
| Hiệu suất | 88% (Chế độ điện lưới, ắc quy) | |
| Khả năng chịu quá tải | >=105% trong vòng 10 phút | |
| CHẾ ĐỘ BYPASS | ||
| Tự động chuyển sang chế độ Bypass | Quá tải, UPS lỗi, mức ắc quy thấp | |
| Công tắc bảo dưỡng | Không | |
| ẮC QUY | ||
| Loại ắc quy | 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm. | |
| Thời gian lưu điện | 100% tải | 5 phút |
| 50% tải | 13 phút | |
| GIAO DIỆN | ||
| Bảng điều khiển | Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn | |
| LED hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng. | |
| Cổng giao tiếp | RS 232, khe thông minh | |
| Chức năng kết nối song song (N+X) | N/A | |
| Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống. | |
| Thời gian chuyển mạch | 0 ms | |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | ||
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40oc | |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước. | |
| TIÊU CHUẨN | ||
| Độ ồn khi máy hoạt động | 50 dB không tính còi báo | |
| Trường điện từ (EMS) | IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD) | |
| IEC 61000-4-3 Level 3 (RS) | ||
| IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT) | ||
| IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge) | ||
| Dẫn điện – Phát xạ | En 62040-2 (> 25A) | |
| Chức năng tắt nguồn khẩn cấp (EPO) | Tùy chọn | |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | ||
| Kích thước (R x D x C) (mm) | 260 x 570 x 717 | |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 93 | |
– Sản phẩm SANTAK thương hiệu của Mỹ.
– Bảo hành: 03 năm
